Từ điển Tiếng Việt "ngan Lai Vịt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ngan lai vịt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ngan lai vịt

giống ngan lai giữa vịt và ngan. Khi lai giữa ngan trống với vịt mái hoặc ngược lại, con lai sẽ bất dục. Ở Việt Nam, thường gọi là mula (từ 1991). Vùng Quảng Ninh, gọi theo tiếng Trung Quốc là cà xáy. Tỉ lệ ghép phối tự nhiên 1 ngan trống với 2 - 4 vịt mái, tỉ lệ phôi đạt 40 - 50%. Nếu ghép phối ngược lại, 1 vịt đực với 3 - 4 ngan mái, tỉ lệ phôi đạt 81 - 91%. Dùng ngan trống phối với vịt mái, trứng ấp 29 ngày sẽ nở. Con mái nhỏ hơn trống. Dùng vịt trống phối với ngan mái, trứng ấp 31 - 32 ngày mới nở. Do đó thường thụ tinh nhân tạo giữa ngan trống với vịt mái để được nhiều con và nuôi béo con ngan lai để lấy gan và thịt.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Vịt Lai Ngan