Từ điển Tiếng Việt "ngạn Ngữ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ngạn ngữ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ngạn ngữ

- dt (H. ngữ: lời nói) Câu nói hay của người xưa còn truyền tụng: Có nhiều câu ngạn ngữ cần nhắc lại cho tuổi trẻ.

lời nói đời xưa truyền lại; câu ngắn, có vần điệu, lưu truyền trong dân gian không rõ từ đời nào, đúc kết một kinh nghiệm sống hoặc đưa ra một lời răn dạy. NN là một loại tục ngữ nhưng hàm ý giáo huấn để xây dựng đạo đức, nhân cách của con người.

“Ăn cây nào rào cây ấy”.

“Một giọt máu đào hơn ao nước lã”.

hd. Câu nói ngắn từ xưa truyền lại, đã thành như lời răn, lời dạy. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ngạn ngữ

ngạn ngữ
  • noun
    • proverb; adage

Từ khóa » Khái Niệm Về Ngạn Ngữ