Từ điển Tiếng Việt "nghèo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nghèo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nghèo

- t. 1 Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu. Con nhà nghèo. Một nước nghèo. 2 Có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết. Đất xấu, nghèo đạm. Bài văn nghèo về ý.

nt. 1. Thiếu những phương tiện cần thiết nhất cho đời sống vật chất. Con nhà nghèo. Cuộc sống rất nghèo. 2. Có rất ít những cái tối thiểu cần thiết. Đất xấu, nghèo đạm. Bài văn nghèo ý.

xem thêm: nghèo, nghèo đói, nghèo khó, nghèo khổ, nghèo nàn, túng, túng bấn, túng thiếu, bần hàn

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nghèo

nghèo
  • adj
    • poor; needy; indigent; proventy
      • sống trong cảnh nghèo nàn: to live in proverty
lean
  • bê tông nghèo: lean concrete
  • bê tông nghèo khô: dry lean concrete
  • hỗn hợp cháy nghèo: lean mixture
  • hỗn hợp hòa khí nghèo: lean mixture
  • hỗn hợp nghèo: lean mixture
  • hỗn hợp nghèo: lean mix
  • hỗn hợp nghèo xăng: lean mixture
  • hỗn hợp nhiên liệu-khí giàu hoặc nghèo: a lean or rich air-fuel mixture
  • khí nghèo: lean gas
  • nghèo (khoáng vật): lean
  • quặng nghèo: lean ore
  • vôi gầy, vôi nghèo: lean lime
  • vôi nghèo: lean lime
  • vữa nghèo: lean mortar
  • poor
  • âm nghèo: poor tone
  • bê tông nghèo: poor concrete
  • bê tông nghèo (ít xi măng): poor concrete
  • cát nghèo trong đất sét: sand poor in clay
  • đá nghèo: poor rock
  • đường ống ga nghèo: poor gas conduit
  • hỗn hợp bê tông nghèo: poor concrete
  • hỗn hợp đốt nghèo: poor mixture
  • hỗn hợp nghèo: poor mixture
  • khí nghèo: poor gas
  • than nghèo: poor coal
  • vôi nghèo (chứa nhiều chất hòa tan trong axit): poor lime
  • FET chế độ nghèo
    depletion mode FET
    bệnh nghèo khổ
    morbusmiseriae
    bơm chất lỏng nghèo
    weak liquor pump
    buồng chất lỏng nghèo
    weak liquid chamber
    cát nghèo
    barren sand
    chất lỏng nghèo
    weak liquid
    chế độ nghèo
    depletion mode
    chỗ nối nghoằn nghèo
    labyrinth joint
    đất sét nghèo
    meager clay
    đất sét nghèo (nhiều cát)
    sandy clay
    đã làm nghèo
    depleted
    đã làm nghèo
    impoverished
    động cơ đốt nghèo
    lean-burn engine
    đường ngoằn nghèo
    lacet road
    đường ngoằn nghèo
    zigzag line
    đường ngoằn nghèo (chữ chi, chữ Z)
    Zigzag road
    đường ống chất lỏng nghèo
    weak liquid conduit
    đường ống khí (gas) nghèo (loãng)
    weak gas conduit
    đường ống khí nghèo
    weak gas conduit
    dòng khí nghèo
    weak gas flow
    dung dịch amoniac-nước nghèo
    weak aqua ammonia
    dung dịch nghèo
    weak liquid
    hard up
    poor
  • Ngân hàng (Việt nam) phục vụ người nghèo: Viet Nam Bank for the Poor
  • dân nghèo có việc làm: working poor
  • luật cứu tế dân nghèo: poor law
  • người nghèo: poor
  • người nghèo: poor (the ...)
  • người nghèo không có khả năng lao động: impotent poor
  • nông dân nghèo: poor peasant
  • Dung dịch nghèo Amoniac (trong máy hấp thụ)
    Weak ammonia solution
    bẫy nghèo khó
    poverty trap
    cạm bẫy của cảnh nghèo khó
    poverty trap
    cảnh hiểm nghèo
    distress
    chính sách làm nghèo nước láng giềng
    "beggar-my-neighbour" policy
    chuẩn nghèo khổ tuyệt đối
    absolute poverty standard
    chuẩn nghèo tuyệt đối
    absolute poverty standard
    cứu tế dân nghèo
    public assistance
    dân nghèo
    pauper
    dịch vụ ngân hàng cho người nghèo
    lifeline banking
    kế hoạch xóa đói giảm nghèo
    anti-poverty program
    khu người nghèo
    impoverished area
    khu vực hiểm nghèo
    exposed sector
    khu vực nghèo khó
    poverty-stricken zone
    làm cho nghèo
    impoverish
    làm nghèo người lao động
    pauper labour
    làn mức nghèo
    poverty line
    lao động nghèo
    pauper labour
    luật cứu tế dân nghèo
    pool law
    mức nghèo khó
    poverty line
    nghèo khó
    hardship
    nghèo khó
    indigent
    nghèo khổ
    hardship
    nghèo khổ
    indigent
    nghèo tương đối
    relative deprivation
    nghèo tuyệt đối
    absolute poverty
    nghèo xơ xác
    dire property

    Từ khóa » Khí Nghèo Là Gì