Từ điển Tiếng Việt "nghi Vấn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nghi vấn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nghi vấn
- tt (H. nghi: ngờ vực; vấn: hỏi) Còn đáng ngờ chưa tin được: Giải quyết một điều nghi vấn theo cách võ đoán (DgQgHàm) .
hIđg. Nghi ngờ và thấy cần xem xét, giải đáp. Nêu ra một số điều nghi vấn. IIt. 1. Chỉ hình thức cần nêu ra một câu hỏi để yêu cầu trả lời. Câu nghi vấn. 2. Dùng để hỏi, theo ngữ pháp. Chỉ định từ nghi vấn dùng với danh từ để hỏi về người vật hay sự kiện; đại từ nghi vấn thay cho danh từ để hỏi.xem thêm: nghi, ngờ, nghi ngờ, nghi hoặc, nghi kị, nghi vấn, nghi ngại, ngờ vực
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nghi vấn
nghi vấn- a doubtful question
|
Từ khóa » Nghi Vấn Từ Là Gì
-
Từ Nghi Vấn Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Đại Từ Chỉ định, Đại Từ Nghi Vấn, Đại Từ Tương Hỗ
-
Câu Nghi Vấn Là Gì? - Ví Dụ, Bài Tập - Thư Viện Hỏi Đáp
-
Câu Nghi Vấn Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Đại Từ Nghi Vấn Trong Tiếng Anh (Interrogative Pronouns)
-
Câu Nghi Vấn Là Gì? Khái Niệm Và Chức Năng Của Câu Nghi Vấn
-
Từ Nghi Vấn Là Gì ? Câu Nghi Vấn Là Gì, Tác Dụng Và Lấy Ví Dụ
-
Đại Từ Chỉ định, Đại Từ Nghi Vấn, Đại Từ Tương Hỗ
-
Từ Nghi Vấn - Ngữ Pháp - TFlat
-
Câu Nghi Vấn Là Gì? Câu Nghi Vấn Trong Tiếng Việt - Anh?
-
Câu Nghi Vấn Là Gì, Tác Dụng Và Lấy Ví Dụ - Daful Bright Teachers
-
NGHI VẤN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đại Từ Nghi Vấn Là Gì - Nghĩa Của Từ Nghi Vấn Trong Tiếng Việt
-
Nghi Vấn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt