Từ điển Tiếng Việt "nghĩa Lý" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nghĩa lý" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nghĩa lý

- d. 1. Điều hợp lẽ công bằng. 2. Nh. ý nghĩa: Bài thơ sáo, chắng có nghĩa lý gì. 3. Giá trị: So với tài của anh thì tôi có nghĩa lý gì.

hd. 1. Như Đạo lý. 2. Ý nghĩa quan trọng. Một việc làm không nghĩa lý gì cả. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nghia Ly