Từ điển Tiếng Việt "nghĩa Vị" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nghĩa vị" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nghĩa vị
- (ngữ) d. 1. Thành phần của từ ứng với một khái niệm (nội dung ngữ nghĩa), khác với hình vị (biểu thị những quan hệ ngữ pháp) và âm vị (tác động vào thính giác). 2. Thành phần đơn, phân tích ra từ nghĩa của một từ: Trong định nghĩa của "ghế dài" có những nghĩa vị: ghế có chân ở hai đầu- cho nhiều người ngồi - không tựa lưng - không tì tay.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Nghĩa Vi Là Gì
-
Nghĩa Vị - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Vi Là Gì? Cách Chọn Tên Vi Hay Nhất Cho Con
-
Vi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Vi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phục Vị Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Xác Định Hướng Phục Vị Theo Tuổi
-
Từ Điển - Từ Vĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Phục Vị Là Gì? Lưu ý Khi Mua Nhà, đất Hướng Phục Vị - Homedy
-
Từ Nhiều Nghĩa Là Gì? Các Cặp Từ Nhiều Nghĩa? Ví Dụ đặt Câu?