Từ điển Tiếng Việt "ngọn Ngành" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ngọn ngành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ngọn ngành
- d. Đầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát). Hỏi cho rõ ngọn ngành. Kể ngọn ngành.
nd. Đầu đuôi sự việc với những chi tiết. Hỏi cho rõ ngọn ngành.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ngọn ngành
ngọn ngành- in details
Từ khóa » Ngọn Ngành Có Nghĩa Là Gì
-
Ngọn Ngành - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngọn Ngành - Từ điển Việt
-
Ngọn Ngành Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ngọn Ngành' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ngọn Ngành Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Ngọn Ngành Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nói Có Ngọn Có Ngành Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Các Từ Máu Mủ, Mặt Mũi, Tóc Tai, Râu Ria, Khuôn Khổ, Ngọn Ngành ...
-
Các Từ: Máu Mủ, Mặt Mũi, Tóc Tai, Râu Ria, Khuôn Khổ, Ngọn Ngành ...
-
Bài 2: Sẽ Vô Nghĩa Nếu Chỉ Giải Quyết được Phần Ngọn
-
Các Từ Máu Mủ, Mặt Mũi, Tóc Tai, Râu Ria, Khuôn Khổ, Ngọn Ngành ...
-
SỰ TÍCH 99 NGỌN NÚI THƯỢNG LÂM
-
Cưng Lắm Lời ăn Tiếng Nói Miền Tây - Kỳ Cuối - Báo Tuổi Trẻ