Từ điển Tiếng Việt "ngôn Ngữ Tự Nhiên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ngôn ngữ tự nhiên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ngôn ngữ tự nhiên

 ngôn ngữ mà mọi người hàng ngày đều phải dùng, như là một hiện tượng xã hội đặc biệt. NNTN là công cụ, là hiện thực trực tiếp của tư tưởng, là phương tiện giao tiếp tự nhiên nhất của con người.

hd. Ngôn ngữ dùng để suy nghĩ trong sự giao tiếp, theo tập quán, trình độ, ý thích riêng của mỗi người. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ngôn ngữ tự nhiên

natural lamp
natural language
Giải thích VN: Loại ngôn ngữ tồn tại tự nhiên như tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Tamil, khác với ngôn ngữ nhân tạo như ngôn ngữ lập trình máy tính.
  • giao diện ngôn ngữ tự nhiên: natural language interface
  • hỏi bằng ngôn ngữ tự nhiên: natural language query
  • phần mềm ngôn ngữ tự nhiên: natural language software
  • xử lý ngôn ngữ tự nhiên: natural language processing
  • natural language (NL)
    NL (natural language)
    giao diện ngôn ngữ tự nhiên
    NLI (natural language interface)
    xử lý ngôn ngữ tự nhiên
    Natural-Language Processing (NLP)
    xử lý ngôn ngữ tự nhiên
    NLP (natural language processing)
    natural language

    Từ khóa » Ngôn Ngữ Tự Nhiên