Từ điển Tiếng Việt "ngư Lôi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ngư lôi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ngư lôi

- Vũ khí chứa thuốc nổ dùng để đánh chiến hạm.

loại đạn tự chuyển động dưới nước, có điều khiển, dạng điếu xì gà, phần đầu chứa lượng thuốc nổ để diệt tàu mặt nước, tàu ngầm, phá huỷ bến cảng, ụ tàu và các mục tiêu khác. NL được phóng từ tàu ngầm, tàu phóng lôi, máy bay, trực thăng...

Ngư lôia) Ngăn thuốc nổ; b) Ngăn ắc quy; c) Bộ phận điều khiển; d) Đuôi.1. Chất nổ; 2. Ngòi nổ; 3. Ắc quy; 4. Khí tài đốt hiđrô; 5. Động cơ điện; 6. Công tắc phóng;7. Khí tài thuỷ tinh; 8. Khí tài con quay; 9. Ngăn khí nén; 10. Chân vịt trước; 11. Chân vịt
hd. Vũ khí phóng dưới nước để đánh phá tàu thuyền (vì hình giống con cá nên gọi là ngư lôi). Tàu phóng ngư lôi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ngư lôi

ngư lôi
  • Torpedo
egg
torpedo
  • canô phóng ngư lôi: torpedo boat
  • ngư lôi quang tử: photon torpedo
  • Từ khóa » Ngư Lôi Là Gì