Từ điển Tiếng Việt "ngúng Nguẩy" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ngúng nguẩy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ngúng nguẩy
- Cảm thấy khó chịu trong người như sắp ốm: Người ngúng nguẩy muốn sốt.
nđg. Có dáng điệu tỏ ra không bằng lòng, giận dữ, như vung vẩy tay chân, lắc đầu quay ngoắt người đi. Ngúng nguẩy bỏ đi. Ngúng nguẩy mãi, chưa chịu nhận lời.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Ngúng Nguẩy
-
Nghĩa Của Từ Ngúng Nguẩy - Từ điển Việt
-
Ngúng Nguẩy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Ngúng Nguẩy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ngúng Nguẩy Nghĩa Là Gì?
-
Ngúng Nguẩy Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Ngúng Nguẩy Bằng Tiếng Việt
-
Rùng Mình Với Xe Tải Kéo Bó Thép 'ngúng Nguẩy' Trên đường
-
Ngúng Nga Ngúng Nguẩy - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Rùng Mình Với Xe Tải Kéo Bó Thép "ngúng Nguẩy" Trên đường
-
Ngúng Nguẩy - Tạp Chí Đẹp
-
Heo ủn ỉn Ngúng Nguẩy - YouTube
-
Tin Tức Mới Nhất Về Giận Hờn Ngúng Nguẩy
-
Ngúng Nguẩy - Giáo Dục Việt Nam
-
Ngúng Nguẩy | Facebook