Từ điển Tiếng Việt "ngược đãi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ngược đãi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ngược đãi
- đgt. Đối xử tàn tệ, nhẫn tâm: địa chủ ngược đãi nông nô, con ở.
hdg. Đối xử tàn ác.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ngược đãi
ngược đãi- verb
- to maltreat; to ill-treat
Từ khóa » Nghĩa Ngược đãi Là Gì
-
Mức Xử Phạt Hành Vi Ngược đãi Người Lao động - Luật Long Phan
-
Ngược đãi Là Gì? Và Các Dạng Ngược đãi - Vững Trí
-
Khái Niệm Ngược đãi? Phân Tích Các Dấu Hiệu Của Tội Ngược đãi ...
-
1. Khái Niệm Về Hành Vi Ngược đãi Người Lao động - Luật Minh Khuê
-
Nghĩa Của Từ Ngược đãi - Từ điển Việt
-
Ngược đãi
-
Tổng Quan Về Ngược đãi Trẻ Em - Khoa Nhi - MSD Manuals
-
Ngược đãi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ngược đãi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ngược đãi Nghĩa Là Gì?
-
Ngược đãi Trẻ Em Là Gì? Những Hậu Quả Của Ngược đãi Trẻ Em
-
Thông Tin Về Sự Ngược đãi Và Bỏ Bê | Hireup (Tiếng Việt)
-
Ngược đãi Giúp Việc Gia đình Bị Xử Lý Như Thế Nào?
-
NGƯỢC ĐÃI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển