
Từ điển Tiếng Việt"nguyên liệu"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
nguyên liệu
- d. Vật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm: Bông, than, tre, mía.. là những nguyên liệu.
hd. Vật liệu chưa chế tạo ra phẩm vật. Cao su là một nguyên liệu quan trọng.bao gồm nguyên liệu thô, thành phần, phụ tùng, linh kiện, bộ phận rời và các hàng hoá mà có thể hợp lại để cấu thành một hàng hoá khác sau khi trải qua một quá trình sản xuất.
Nguồn: 19/2006/NĐ-CP

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
nguyên liệu
barrier material |
| Giải thích VN: Nguyên liệu có thể chịu nước, dầu, các loại chất lỏng và chất khí khác. |
| Giải thích EN: A material used to withstand oil, water, or other liquids and gases.?. |
basic material |
crude |
feed stock |
| nguyên liệu chế biến: feed stock |
material |
| bụi nguyên liệu: raw material dust |
| cơ sở nguyên liệu: raw material base |
| lập kế hoạch cung ứng nguyên liệu: material requirements planning |
| nguyên liệu thải: spent material |
| nguyên liệu thứ cấp: secondary material |
| phiếu yêu cầu nguyên liệu: material requisition form |
| sự cung cấp nguyên liệu: material feed |
| sự điều tra nguyên liệu: material reconnaissance |
| trạm nguyên liệu: raw material base |
parent |
| nguyên liệu cùng gốc: parent stock |
raw material |
| bụi nguyên liệu: raw material dust |
| cơ sở nguyên liệu: raw material base |
| trạm nguyên liệu: raw material base |
raw materials |
| nguyên liệu làm gốm: pottery raw materials |
| xilo nguyên liệu: silo for raw materials |
raw stuff |
resource allocation |
rough stock |
staple |
starting material |
stock |
| hỗn hợp nguyên liệu (cao su): stock blender |
| nguyên liệu cất trực tiếp: straight-run stock |
| nguyên liệu chế biến: feed stock |
| nguyên liệu chu chuyển: recycle stock |
| nguyên liệu cùng gốc: parent stock |
| nguyên liệu dầu hỏa: naphtha stock |
| nguyên liệu đã cạn: depleted stock |
| nguyên liệu đệm: buffer stock |
| nguyên liệu điều chỉnh: buffer stock |
| nguyên liệu lưu chuyển: rolling stock |
| nguyên liệu nạp: charging stock |
| nguyên liệu nạp crackinh: cracking stock |
| nguyên liệu refominh: reforming stock |
| nguyên liệu tấm kim loại: sheet stock |
| nguyên liệu thô: raw stock |
fuel tank |
|
raw meal |
|
| hỗn hợp nguyên liệu (làm) ximăng |
raw cement mix |
|
feed tank |
|
raw-material storage |
|
combined feed |
|
| nguyên liệu hyđrocacbon (lọc dầu) |
hydrocarbon feedstock |
|
capital goods |
|
crude |
| nguyên liệu đầu: starling crude |
crude materials |
material |
| chênh lệch giá nguyên liệu: material price variance |
| độc quyền nguyên liệu: raw material monopoly |
| kiểm soát nhập khẩu nguyên liệu: raw material import control |
| mức chu chuyển nguyên liệu: turnover of row material |
| nguyên liệu chưa có muối: unsalted material |
| nguyên liệu có chất béo: fatly material |
| nguyên liệu động vật: raw animal material |
| nguyên liệu hợp cách: acceptable material |
| nguyên liệu không ăn được: inedible material |
| nguyên liệu làm khuôn: moulding material |
| nguyên liệu nho: wine material |
| nguyên liệu rời: bulk material |
| nguyên liệu thô: raw material |
| nguyên liệu thực vật: plant material |
| nguyên liệu trực tiếp: direct material |
| nguyên liệu trực tiếp lưu kho: raw direct material inventory |
| phí tổn nguyên liệu: material cost |
| phương pháp phí tổn nguyên liệu: material cost method |
| phương sai của chi phí nguyên liệu trực tiếp: direct material cost variance |
| quy hoạch lượng nguyên liệu cần dùng: material requirement planning |
| số cái chi tiết nguyên liệu: material ledger |
| sổ cái chi tiết nguyên liệu: material ledger |
| sự cấp phát nguyên liệu: material allocation |
| sự đòi bồi thường vì không đúng nguyên liệu: claim for incorrect material |
| sự thiếu nguyên liệu: material shortage |
| tiêu chuẩn giá nguyên liệu: material price standard |
| tiêu chuẩn nguyên liệu: material price standard |
raw |
| căn cứ nguyên liệu: raw materials site |
| chỉ số tiêu dùng nguyên liệu: consumption index of raw materials |
| chu chuyển nguyên liệu: turnover of raw materials |
| độc quyền nguyên liệu: raw material monopoly |
| kiểm soát nhập khẩu nguyên liệu: raw material import control |
| nguyên liệu động vật: raw animal material |
| nguyên liệu thô: raw material |
| nguyên liệu trực tiếp lưu kho: raw direct material inventory |
| phòng chọn nguyên liệu béo: raw tallow department |
| sự kiểm kê nguyên liệu tồn kho: inventory of raw materials |
| sự tồn kho nguyên liệu: inventory of raw materials |
| thiếu nguyên liệu: shortage of raw materials |
| vật liệu làm nguyên liệu: raw product |
raw material |
| độc quyền nguyên liệu: raw material monopoly |
| kiểm soát nhập khẩu nguyên liệu: raw material import control |
| nguyên liệu thô: raw material |
raw materials |
| căn cứ nguyên liệu: raw materials site |
| chỉ số tiêu dùng nguyên liệu: consumption index of raw materials |
| chu chuyển nguyên liệu: turnover of raw materials |
| sự kiểm kê nguyên liệu tồn kho: inventory of raw materials |
| sự tồn kho nguyên liệu: inventory of raw materials |
| thiếu nguyên liệu: shortage of raw materials |
raw product |
| vật liệu làm nguyên liệu: raw product |
staple |
| nguyên liệu chính: staple |
stock |
| nguyên liệu làm rượu vang: wine stock |
| băng tải tháo nguyên liệu |
discharge conveyor |
|
hutch |
|
| bể thổi nguyên liệu không ăn được |
inedible blow tank |
|
resource industry |
|
| đặt gần nguồn nguyên liệu |
input orientation |
|
crowner head |
|
dark crystal |
|
| dòng nguyên liệu giao nhau (trong quá trình sản xuất) |
crossing stream |
|
| gia công với nguyên liệu cung cấp |
processing with supplied materials |
|
commodity |
|
raw-material storage |
|
| kim loại và nguyên liệu thô cứng |
hard commodities |
|
| lớp sàng nhận nguyên liệu |
top sieve cloth |
|
| mỡ nguyên liệu ở phân xưởng pha chế |
killing fat |
|
| năng lực chế biến nguyên liệu |
throughput |
|
| người cung cấp nguyên liệu |
producer |
|
| người môi giới nguyên liệu (ở cơ sở giao dịch hàng hóa) |
commodity broker |
|
| người sản xuất nguyên liệu |
extractor |
|
floating fat |
|