Từ điển Tiếng Việt "nguyên Trạng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nguyên trạng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nguyên trạng

- d. Tình hình hiện tại của sự vật: Giữ đúng nguyên trạng.

 tình trạng đã hoặc đang tồn tại không bị thay đổi, trên thực tế hay về mặt pháp lí, tại một thời điểm xác định nào đó. NT thường được dùng để nói về tình trạng trên trường quốc tế hoặc trong quan hệ giữa các quốc gia, đôi khi cũng được dùng trong quan hệ xã hội nói chung.

Duy trì NT là giữ nguyên tình trạng đang tồn tại trong một thời điểm nhất định. Quay lại NT là phục hồi lại một tình trạng đã tồn tại trước khi đã bị thay đổi trên thực tế hoặc về mặt pháp lí.

hd. Tình trạng vốn có từ trước. Giữ nguyên trạng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nguyên trạng

Lĩnh vực: y học
full-grain
Giải thích VN: Của da, có bề mặt ban đầu.
Giải thích EN: Of leather, having its original grain surface intact.
status quo
khả năng giữ nguyên trạng
integrity (fire resistance level)
nguyên trạng khi tại cháy
fire integrity
nước thải nguyên trạng
raw rubber

Từ khóa » Nguyên Trạng As Is