Từ điển Tiếng Việt "nhà Hàng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhà hàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhà hàng
- dt 1. Nhà có dọn hàng để bán: Khách nhớ nhà hàng (tng). 2. Người bán hàng: Nhà hàng chiều khách; Nhà hàng nói thách, làm khách trả rẻ (tng).
nd. 1. Cửa hiệu; quán ăn uống. Ăn cơm nhà hàng. 2. Tất cả những người làm việc tại cửa hàng, nhà hàng. Nhà hàng vui lòng đón tiếp.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhà hàng
nhà hàng- noun
- restaurant; hotel
- nhà hàng nổi: floating hotel. shop; store
- restaurant; hotel
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Nhà Hàng Là Gì
-
Nhà Hàng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhà Hàng Là Gì? Phân Loại Nhà Hàng Bạn Cần Biết
-
Nhà Hàng Là Gì? Phân Loại Mô Hình Kinh Doanh Nhà Hàng
-
Khái Niệm Nhà Hàng Là Gì? Các Cách Phân Loại Nhà Hàng Phổ Biến
-
Khái Niệm Nhà Hàng Là Gì? Đặc điểm Và Cách Phân ... - Luận Văn Việt
-
Khái Niệm Nhà Hàng Là Gì – Cơ Sở Lý Luận Cho Báo Cáo Tốt Nghiệp
-
Nhà Hàng Là Gì? Tiêu Chí Phân Loại Nhà Hàng
-
Nhà Hàng Là Gì? Đặc điểm Và Phân Loại Nhà Hàng
-
Nhà Hàng Là Gì? Chức Năng Và Nhiệm Vụ Của Nhà Hàng?
-
Nhà Hàng Là Gì?Nhà Hàng Khác Gì Với Quán ăn?Các Mô Hình Nhà Hàng
-
Restaurant Là Gì? Phân Biệt Các Loại Nhà Hàng
-
Ngành Quản Lý Nhà Hàng Khách Sạn Là Gì? Có Dễ Tìm Việc?
-
Khái Niệm Nhà Hàng Là Gì? Đặc điểm Và Cách ... - ThienNhuong.Com
-
Nhân Viên Phục Vụ Là Gì? Làm Nghề Phục Vụ Dễ Hay Khó? - Glints