Từ điển Tiếng Việt "nhà Hộ Sinh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhà hộ sinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhà hộ sinh

cơ sở y tế (công hoặc tư) làm dịch vụ đỡ đẻ. Ở Việt Nam, trước năm 1960, NHS có chức năng đỡ đẻ thường và do nữ hộ sinh phụ trách. Hiện nay NHS quận, thị xã có bác sĩ chuyên khoa phụ sản phụ trách nên chức năng được mở rộng hơn, gồm: quản lí thai sản, đỡ đẻ thường; làm công tác bảo vệ bà mẹ trẻ em; công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình. NHS xã cũng làm những chức năng trên trong phạm vi địa phương nhưng không đỡ đẻ khó.

nd. Nơi đỡ đẻ và chăm sóc người đẻ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhà hộ sinh

nhà hộ sinh
  • Maternity hospital
lying in hospital
material hospital
maternity hospital

Từ khóa » Nhà Hộ Sinh Tiếng Anh Là Gì