Từ điển Tiếng Việt "nhạc Sĩ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhạc sĩ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhạc sĩ

- Nghệ sĩ chuyên soạn hoặc biểu diễn âm nhạc.

người hoạt động chuyên nghiệp và nắm vững một ngành nghệ thuật âm nhạc nào đó (nhà soạn nhạc, nhà chỉ huy, nghệ sĩ viôlông, nhà lí luận âm nhạc, vv.). Ở Việt Nam, người ta quen gọi NS là những nhà soạn nhạc; còn những nghệ sĩ chơi các nhạc cụ gọi là nhạc công.

hd. Người chuyên soạn hay biểu diễn âm nhạc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nhạc Sĩ Là J