Từ điển Tiếng Việt "nhân Dịp" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhân dịp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhân dịp
- k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nào đó. Chúc mừng nhân dịp năm mới.
ngi. Biểu thị thời gian. Chúc mừng nhân dịp ngày nhà giáo.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhân dịp
nhân dịp- on the occasion of
Từ khóa » Nhân Dịp ý Nghĩa Là Gì
-
Nhân Dịp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhân Dịp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nhân Dịp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nhân Dịp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gợi ý Lời Chúc Ngày Của Cha Năm 2022 Hay Và ý Nghĩa
-
Lời Chúc ý Nghĩa Nhân Dịp Báo Chí Cách Mạng Việt Nam 21/6/2021
-
50 Lời Chúc Sinh Nhật Hay, độc đáo, ý Nghĩa Cho Mọi đối Tượng
-
Lời Chúc ý Nghĩa Nhân Dịp Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11
-
Lịch Sử, ý Nghĩa Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương
-
Nguồn Gốc Và ý Nghĩa Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi 1-6.