Từ điển Tiếng Việt "nhấp Nhổm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhấp nhổm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhấp nhổm
- Ngồi không yên, chỉ chực đi: Vừa đến đã nhấp nhổm định về.
nt. Trong lòng cảm thấy không yên, hết đứng lên lại ngồi xuống. Nhấp nhổm ngồi không yên chỗ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhấp nhổm
nhấp nhổm- Be on tenterhooks, be anxious
- Vừa đến đã nhấp nhổm định về: To be anxious to go back though one has just come
Từ khóa » Nhấp Nhỏm
-
Nghĩa Của Từ Nhấp Nhổm - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhấp Nhỏm - Từ điển Việt
-
Nhấp Nhổm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhấp Nhỏm - Wiktionary
-
Từ điển Tiếng Việt "nhấp Nhỏm" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nhấp Nhỏm Là Gì
-
Nhấp Nhỏm
-
Nhấp Nhổm
-
Từ Điển - Từ Nhấp Nhổm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhấp Nhổm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhấp Nhỏm In English - Glosbe Dictionary
-
Nhấp Nhỏm Thị Trường Xe Máy - VOV Giao Thông
-
Nhấp Nha Nhấp Nhổm - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'nhấp Nhổm' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT