Từ điển Tiếng Việt "nhạy Cảm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhạy cảm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhạy cảm

- Cảm thấy mau chóng; rất thính.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhạy cảm

nhạy cảm
  • highly discerning, very
hyperaffective
sensible
  • nhiệt nhạy cảm: sensible heat
  • sensitive
  • bộ điều chế nhạy cảm pha: Phase Sensitive Modulator (PSM)
  • bộ soạn thảo nhạy cảm ngôn ngữ: Language Sensitive Editor (LSE)
  • dụng cụ đo cao độ có độ nhạy cảm lớn: sensitive altimeter
  • ngôn ngữ nhạy cảm máy tính: Computer Sensitive Language (CSL)
  • nhạy cảm với ma sát: sensitive to friction
  • nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ: sensitive to change in temperature
  • nhạy cảm với sự thay đổi thời tiết: sensitive to change in weather
  • nhạy cảm với va chạm: sensitive to shock
  • phần tử nhạy cảm: sensitive element
  • thành phần nhạy cảm: sensitive component
  • vùng nhạy cảm: sensitive regions
  • sensive
    sesensitive
    chứng ít đau, tính nhạy cảm thấp bất thường về đau đớn
    hypalgesia
    độ nhạy cảm
    responsitivity
    độ nhạy cảm
    sensitivity
    độ nhạy cảm
    Sensitivity, Sensitiveness
    độ nhạy cảm
    vulnerability
    độ nhạy cảm băng giá
    frost susceptibility
    độ nhạy cảm của máy thu
    sensitivity of a receiver
    độ nhạy cảm giác
    sensory acuity
    độ nhạy cảm tối đa
    maximum sensitivity
    độ nhạy cảm về gỉ
    corrosion considerations
    dữ liệu nhạy cảm
    sense data
    gây giãn nhạy cảm
    hyposensitization
    gây nhạy cảm
    sensitization
    giới hạn độ nhạy cảm
    limit of sensibility
    hệ số nhạy cảm giao thoa
    interference sensitivity factor
    khoang chứa các thiết bị nhạy cảm
    capsule
    mức độ nhạy cảm tối đa dùng được
    maximum usable level of sensitivity
    nhạy cảm nhiệt
    heat-sensitive
    nhạy cảm nhiệt độ
    temperature-sensitive
    nhạy cảm với áp suất
    pressure-sensitive
    phần tử nhạy cảm
    critical item
    sensitive
  • Danh mục (hàng hóa) nhạy cảm cao (của ASEAN): Highly Sensitive List
  • chứng khoán nhạy cảm với lãi suất: interest sensitive stock
  • điều khoản mặt hàng nhạy cảm của GATT: sensitive item clause under GATT
  • mặt hàng nhạy cảm (của Sở giao dịch hàng hóa): sensitive goods
  • nhạy cảm với giá cả: price sensitive
  • nhạy cảm với lãi suất: interest sensitive
  • phân tích mức độ nhạy cảm: sensitive analysis
  • thị trường nhạy cảm: sensitive market
  • susceptible
    cổ phiếu có tính nhạy cảm
    cyclical stocks
    cổ phiếu nhạy cảm
    aggressive stock
    độ nhạy cảm của thị trường
    market sensitivity
    hàng hóa nhạy cảm với giá thị trường
    market leading commodities
    hệ số độ nhạy cảm thu nhập
    coefficient of income sensitivity
    nhạy cảm thị trường
    undertone
    nhạy cảm về lãi suất
    interest-sensitive
    sản phẩm nửa nhạy cảm (có ít tính cạnh tranh)
    semi-sensitive product
    sản phẩm nửa nhạy cảm (có tính ít cạnh tranh)
    semi-sensitive product
    sự huấn luyện tính nhạy cảm (cho một hoạt động nghề nghiệp)
    sensitivity training
    tính nhạy cảm của thị trường
    market sensitivity

    Từ khóa » Nghĩa Nhạy Cảm Là Gì