Từ điển Tiếng Việt "nhể" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhể" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhể

- đg. Khêu ra bằng một mũi nhọn: Nhể gai; Nhể ốc.

nđg.1. Khêu nhẹ bằng mũi nhọn để lấy ra. Nhể gai. Nhể ốc. 2. Chích nhẹ rồi nặn lấy máu (để chữa bệnh). Cũng nói Lể. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhể

nhể
  • Winkle out, extract
    • Nhể ốc: To winkle out shellfishes
    • Nhể gai: To extract a thorn

Từ khóa » Khêu ốc Hay Nhể ốc