Từ điển Tiếng Việt "nhép" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"nhép" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhép
- d. Từ dùng để chỉ một người ít tuổi một cách khinh bỉ: Thằng nhép.
nId. Đứa bé, nhãi. Thằng nhép nói láo. IIt. Bé quắt. Chỉ được vài con cá nhép.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Nhép Miệng La Gi
-
Nhép Môi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đi Tìm Nguồn Gốc Trào Lưu "nhép Miệng" đình đám INTERNET - Kenh14
-
'nhép' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nhép Miệng Ngon Lành Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tại Sao âm Thanh Chép Miệng Khi ăn Lại Khiến Một Số Người Thấy Khó ...
-
Nhóp Nhép - Wiktionary Tiếng Việt
-
Những Điều Bạn Cần Biết Về Chứng Co Giật Cơ Vùng Miệng
-
Cách Chữa Tật Nhai Trong Khi Ngủ - An Ninh Thủ đô
-
“Hát Nhép, Hát đớp” Kỹ Thuật Hay Tệ Nạn? - Thư Viện Pháp Luật
-
Hát Nhép – Chuyện Không Chỉ ở Ca Sĩ
-
Chứng Khô Miệng ở Người Cao Tuổi - Tuổi Trẻ Online
-
TOP 6 App Hát Nhép Tốt Nhất, Hay Nhất Hiện Nay Trên điện Thoại
-
'Cơn Sốt' Hát Nhép - Tiền Phong