Từ điển Tiếng Việt "nhọ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhọ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhọ
- t. Có vết đen bẩn: Nhọ má. Xử nhọ. Đối đãi tồi tệ (thtục): Vì chuyện xích mích nhỏ mà xử nhọ với nhau.
nId. 1. Khói đóng đít nồi, màu đen. Cũng nói Lọ. 2. Vết bẩn màu đen. Mặt dính đầy nhọ. IIt. Bị dây nhọ, có vết bẩn màu đen. Bắc nồi bị nhọ tay. Mặt nhọ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhọ
nhọ- Soot
- Nấu bếp, tay đầy nhọ: To have one's hands smeared with soot after cooking
- Sooty, soot-smeared
- Nhọ má: To have a soot-smeared cheek
- Nhọ mặt người: Dusk, twilight
Từ khóa » Nhó La Gi
-
Nhớ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhó Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nhọ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nháu Nhó Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhỡ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhỡ Là Gì, Nghĩa Của Từ Nhỡ | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nháu Nhó Là Gì
-
NHO Là Gì? -định Nghĩa NHO | Viết Tắt Finder
-
Chu Pa Pi Mô Nha Nhố Nghĩa Là Gì - Chanh Tươi
-
Chu Pa Pi Nha Nhố Nghĩa Là Gì? Khi Nào được Sử Dụng? [Chính Xác ...
-
Chu Pa Pi Mô Nha Nhố Là Gì? Giải Thích Chính Xác Nhất! - Wowhay
-
Chu Pa Pi Nha Nhố Nghĩa Là Gì? Những Lưu ý Nào Khi Sử Dụng?
-
Chu Pa Pi Mô Nha Nhố Có Nghĩa Là Gì?
-
Chu Pa Pi Mô Nha Nhố Là Gì? - Thủ Thuật Phần Mềm