Từ điển Tiếng Việt "nhòa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhòa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhòa
- t. Mờ, không trông rõ: Cửa kính nhòa vì hơi sương.
nt. Mờ đi, không còn hiện rõ hay không còn trong suốt. Hàng cây nhòa dần trong hoàng hôn. Kỷ niệm đã phai nhòa. Cửa kính nhòa vì sương.xem thêm: mờ, lờ mờ, lù mù, nhòa
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Nhòa Nghĩa Là Gì
-
Nhòa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhòa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhòa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhoà - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Nhập Nhoà - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
'nhoà' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Lòa Nhòa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"phải Nhoà " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nhoà Là Gì
-
Khi Yêu Thương đủ Lớn Mọi Giới Hạn đều được Xóa Nhòa - Prudential
-
Nhạt Nhòa Nghĩa Trăm Năm - Báo Người Lao động - NLD
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Nhạt Nhòa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Xóa Nhòa Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh