Từ điển Tiếng Việt "nhoài" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhoài" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhoài

- t. Mệt lả: Đi bộ bốn mươi cây một ngày thì nhoài người.

nIđg. Vươn hẳn thân mình ra phía trước theo chiều nằm ngang. Nhoài người ra cửa xe vẫy chào. IIt. Mỏi mệt, không cử động được. Mệt nhoài sau một ngày lao động. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhoài

nhoài
  • Be dead tired, be faint with exhaustion
    • Nhoài người sau khi đi bộ bốn mươi cây số: To feel dead tired after walking forty kilometres

Từ khóa » Nhoài Người Là Gì