Từ điển Tiếng Việt "nhòe" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"nhòe" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhòe
- t. Nói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không rõ: Giấy ẩm viết nhòe.
nt. Mực loang ra giấy làm nét chữ nhòa; chỉ chung những gì bị nhòa, mờ đi. Giấy ẩm, viết bị nhòe. Tấm ảnh bị thấm nước nhòe gần hết.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhòe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Nhòe Nét
-
Khám Phá Video Phổ Biến Của Nhòe Nét đấy | TikTok
-
Khám Phá Video Phổ Biến Của đập Cho Nhòe Nét | TikTok
-
2 Cách Làm Tăng độ Nét Của ảnh Bằng Photoshop đơn Giản, Dễ Dàng ...
-
Cụp Cái Pha Xuống Không Bố Mày đập Cho Nhòe Nét đấy - YouTube
-
Em đấm Cho Nhòe Nét đấy - YouTube
-
Bố đánh Mày Cho Nhòe Nét đấy - YouTube
-
Sửa Lỗi Máy Chiếu Bị Mờ Hình Và Nhòe Chữ - LOGICO
-
Cứ Than Chụp Hình Bị Mờ Nhòe, Chỉ Vì Bạn Chưa Biết 8 Cách Này Thôi
-
Bút Kẻ Mắt Nước Hankav 100% Không Lem Không Trôi Mực Khô Cực ...
-
Hộp 12 Cây Viết Gel G-STAR Gp-01 Đầu Bút Lướt êm, Mực Ra đều ...
-
Cách Sửa Lỗi Tivi Bị Nhòe Màu, Mất Màu, Màu Không Nét
-
Bút Bi Nước Mực Đỏ Nét Đẹp Không Nhòe