Từ điển Tiếng Việt "nhồi Nhét" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhồi nhét" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhồi nhét
- Nh. Nhồi, ngh.2.
nđg.1. Dồn nhét quá nhiều. Nhồi nhét đầy xe. 2. Bắt đầu óc tiếp nhận quá nhiều kiến thức. Bị nhồi nhét đủ thứ triết lý lỗi thời.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhồi nhét
nhồi nhét- Cram, fill (one's stomach)
Từ khóa » Nhồi Nhét Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nhồi Nhét - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
'nhồi Nhét' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nhồi Nhét Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nhồi Nhét Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĐịNh Nghĩa Nhồi Nhét - Tax-definition
-
Nhồi Nhét Tiếng Nhật Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhồi Nhét' Trong Từ điển Lạc Việt
-
NHỒI NHÉT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhồi Nhét Từ Khóa Là Gì Và Tại Sao Bạn Nên Tránh Nó?
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'nhồi Nhét' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Nhồi Nhét Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Keyword Stuffing Là Gì? Cách Tránh Nhồi Nhét Từ Khóa (2022)
-
ĐƯỢC NHỒI NHÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch