Từ điển Tiếng Việt "nhớn Nhác" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhớn nhác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhớn nhác

- t. Ngơ ngác nhìn chỗ này chỗ khác, có vẻ sợ hãi: Nghe thấy bom nổ gần, trẻ em nhớn nhác.

nt. Có vẻ sợ hãi, nhìn chỗ này chỗ khác để tìm lối thoát. Nhớn nhác như gà con gặp quạ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhớn nhác

nhớn nhác
  • Look around in bewilderment
    • Nhớn nhác như con hươu lạc mẹ: To looh around in bewilderment like a fawn strayed from its mother
    • nhớn nha nhớn nhác (láy, ý tăng)

Từ khóa » Nhang Nhác Nghĩa Là Gì