Từ điển Tiếng Việt "nhộn Nhịp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhộn nhịp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhộn nhịp

- tt, trgt Tấp nập đi lại: Ngày Quốc khánh, phố xá nhộn nhịp.

nt. Đông vui, tấp nập do nhiều người qua lại hay hoạt động. Ngày mùa thôn xóm nhộn nhịp.

xem thêm: đông, đông đúc, tấp nập, nhộn nhịp, sầm uất

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhộn nhịp

nhộn nhịp
  • adj
    • bustling

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nhộn Nhịp Là Gì