Từ điển Tiếng Việt "nhong Nhóng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhong nhóng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhong nhóng
- Chờ đợi lâu mà chưa gặp: Nhong nhóng mãi chẳng thấy mẹ về.
nt.1. Nhàn rỗi, chỉ ngồi chờ ăn hay đi lông bông. Suốt ngày nhong nhóng rong chơi. 2. Dằng dai mong ngóng. Nhòng nhóng ngồi đợi tàu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhong nhóng
nhong nhóng- Wait for long on tiptoe
- Nhong nhóng chẳng thấy mẹ về: To wait for long in vain on tiptoe for one's mother to come back
Từ khóa » Nhong Nhóng Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nhong Nhóng - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nhong Nhóng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhong Nhóng
-
Nhong Nhóng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Nhong Nhóng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nhông Nhông - Wiktionary Tiếng Việt
-
'nhong Nhóng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'nhong Nhóng' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào - Dictionary ()
-
Nhong Nhóng Là Gì? định Nghĩa
-
Yêu Cầu đi Lại đối Với Du Khách Ngắn Hạn đến Singapore
-
Xét Nghiệm Nhóm Máu Và Những điều Bạn Cần Biết | Medlatec