Từ điển Tiếng Việt "nhót" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhót" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhót

- d. Loài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh.

- đg. Lấy vụng một vật nhỏ (thtục): Nhót mất cái bút máy.

(Elaeagnaceae), họ cây ăn quả nhỏ, cành dài, mềm, đôi khi có gai. Lá màu lục, mặt trên lá có những vảy nhỏ lấm tấm hình sao, mặt dưới có lông màu trắng bạc. Hoa chỉ có 4 lá đài, 4 nhị, không tràng. Quả chín đỏ, vị chua, ngoài vỏ có nhiều lông hình sao, trong có một hạt cứng. Cây mọc tự nhiên ở rừng non hoặc được trồng lấy quả. Ở Việt Nam, có các loài: N rừng (Elaeagnus bonii), quả nhỏ; N dại (E. conferta), quả dài 1,4 - 2,5 cm; N núi (E. gonyathes), quả hạch có 8 cạnh; N Bắc Bộ (E. tonkinensis), mặt dưới lá có màu gỉ sắt. Là một cây thuốc dân gian: lá, quả chữa lị, tiêu chảy; lá chữa cảm sốt, hen suyễn nhiều đờm. Dùng dưới dạng thuốc sắc. Rễ nấu nước tắm chữa mụn nhọt.

Nhót1. Đoạn cành mang lá, quả; 2. Hoa; 3. Quả
nd. Cây nhỏ, cành dài và mềm, quả có vị chua, ăn được.nđg. Lặng lẽ bỏ đi trong lúc không ai chú ý. Lũ trẻ lại nhót đi chơi rồi.nđg. Lấy cắp những vật nhỏ nhặt.nđg. Thọt, đi chân cao chân thấp. Đi cà nhót. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhót

nhót
  • Oleaster (cây).
  • (thông tục) Pinch, steal
    • Ai nhót mất cái bút máy của tôi?: Who has pinched my fountain-pen?
  • (khẩu ngữ) Steal away; give the slip; slink out
    • Thoáng một cái đã nhót đi chơi rồi: To steal away and play in a flash

Từ khóa » Nhót Là Gì