Từ điển Tiếng Việt "nhũn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhũn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhũn

- 1. Nhã nhặn và khiêm tốn: Thái độ nhũn. Nhũn như con chi chi. Có thái độ quá khiêm tốn.

- t. Mềm lắm: Quả thị chín quá đã nhũn.

nt.1. Quá mềm, nhão ra. Chuối chín nhũn. 2. Tỏ ra mềm mỏng vì phải nhịn. Đuối lý đành phải xử nhũn.

xem thêm: mềm, nhũn, mõm, dẻo, rục

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhũn

nhũn
  • Courteous and modest
    • Thái độ nhũn: A courteous and modest attitude
    • Nhũn như con chi chi: To show an overmodest attitude
    • Xử nhũn: To soft pedal, to show more flexibility than before
  • Very soft
    • Quả chuối nhũn: A very soft banana
    • Chín nhũn: Pulpily ripe overripe
    • nhũn nhùn (láy, ý tăng): Crumblingly soft, crumblingly ripe
    • Quả na chín nhũn nhùn: A crumblingly ripe custard-apple

Từ khóa » Nhũn Nhũn