Từ điển Tiếng Việt "nhường Nhịn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhường nhịn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhường nhịn
- Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém : Anh em nhường nhịn nhau.
nđg. Chịu nhịn, chịu kém, để người khác được hưởng phần hơn. Nhường nhịn bạn bè.xem thêm: nhường, nhường nhịn, nhượng bộ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhường nhịn
nhường nhịn- to make concessions
Từ khóa » Nhịn Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Nhịn - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nhịn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhịn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"nhịn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nhịn Trong Tiếng Lào. Từ điển Việt-Lào
-
Triple Test Là Gì Và Xét Nghiệm Triple Test Có Cần Nhịn ăn?
-
Nhường Nhịn Nghĩa Là Gì?
-
Thắc Mắc Xét Nghiệm Sốt Xuất Huyết Có Cần Nhịn ăn Không Và Lời Giải ...
-
Nghĩa Của Từ Nhịn Bằng Tiếng Anh
-
Những Lưu ý Khi Chụp Cộng Hưởng Từ | Vinmec
-
Nhịn ăn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xét Nghiệm Rubella ở Thai Phụ Là Gì? Có Cần Nhịn ăn Không?
-
[PDF] "Chịu Nhịn Là Chết đấy" Kết Quả Từ Nghiên Cứu Quốc Gia Về Bạo Lực ...
-
Nhịn ăn Gián đoạn | BvNTP - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương