Từ điển Tiếng Việt "niệm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"niệm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

niệm

- đg. Đọc lẩm nhẩm trong mồm: Tụng kinh niệm Phật.

nđg.1. Tưởng, nghĩ đến. Tâm niệm. 2. Đọc lâm râm trong miệng để cầu khẩn. Tụng kinh, niệm Phật. Niệm thần chú. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

niệm

niệm
  • Pray under one's breath (in a whisper)
    • Tụng kinh niệm Phật: To chant prayers and pray under one's breath to Buddha

Từ khóa » Niệm Từ Nghĩa Là Gì