Từ điển Tiếng Việt "niêm Yết" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"niêm yết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm niêm yết
- Dán lên để báo việc gì cho công chúng : Niêm yết thông cáo.
hdg. Dán để công bố cho mọi người thấy. Niêm yết danh sách cử tri.Dán ở nơi công cộng, ở chỗ đông người để mọi người đều biết. Niêm yết là một thủ tục được quy định trong một số văn bản pháp luật. Vd. - Danh sách cử tri phải được niêm yết đúng thời hạn ở những địa điểm được quy định trong luật bầu cử đại biểu Quốc hội và hội đồng nhân dân để cử tri kiểm tra. - Đối với án xử vắng mặt bị cáo thì trong thời hạn 15 ngày sau khi tuyên án, bản sao bản án phải được niêm yết tại trụ sở chính quyền xã, phường, thị trấn, nơi cư trú hoặc nơi làm việc cuối cùng của bị cáo (Điều 203 Bộ luật tố tụng hình sự năm 1988).
Nguồn: Từ điển Luật học trang 356
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh niêm yết
niêm yết- verb
- to post a bill
Từ khóa » Niêm Yết Có Nghĩa Là Gì
-
Niêm Yết Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Niêm Yết Là Gì ? Quy định Pháp Luật Về Việc Niêm Yết - Luật Minh Khuê
-
Niêm Yết Chứng Khoán Là Gì ? Quy định Về Niêm Yết Chứng Khoán
-
Niêm Yết Là Gì? Công Ty Niêm Yết được Hiểu Thế Nào?
-
Nghĩa Của Từ Niêm Yết - Từ điển Việt
-
Niêm Yết Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Thích Thuật Ngữ: Niêm Yết - 24HMoney
-
Công Ty Niêm Yết Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Niêm Yết Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Niêm Yết Cửa Sau – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giá Niêm Yết Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
Niêm Yết Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Cổ Phiếu Niêm Yết Là Gì? Ưu điểm Của Các Cổ Phiếu Niêm Yết | Timo
-
Niêm Yết Chứng Khoán Là Gì? - Luật Hoàng Anh