Từ điển Tiếng Việt "niên đại" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"niên đại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm niên đại
- Thời đại, năm tháng trong lịch sử : Niên đại văn hóa đồ đá cũ ; Niên đại đồ đồng thau.
hd. Thời đại, năm tháng liên quan đến một sự kiện lịch sử. Xác định niên đại thời kỳ Hùng Vương.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh niên đại
niên đại- noun
- age, date ; erạ
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
Từ khóa » Niên đại Có Nghĩa Là J
-
Niên đại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Niên đại - Từ điển Việt
-
Niên đại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Niên đại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Niên đại Là Gì, Nghĩa Của Từ Niên đại | Từ điển Việt
-
Niên đại Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Niên đại địa Chất – Wikipedia Tiếng Việt
-
'niên đại' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Niên đại TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM ... - Tax-definition
-
Từ Niên đại Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Niên đại TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Thời Gian địa Chất Là Gì? Niên đại địa Chất được Tính Thế Nào?
-
Diên Niên Là Gì? Ý Nghĩa Của Hướng Nhà Diên Niên Trong Phong Thủy
-
NIÊN ĐẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển