Từ điển Tiếng Việt "niên" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"niên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm niên
- dt Năm: Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên (K); Sự này đã ngoại mười niên (K).
nd. Năm. Trong bấy nhiêu niên.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh niên
niên- noun
- year
- tân niên: new year
- year
Từ khóa » Niên Có Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Niên - Từ điển Hán Nôm
-
Niên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Niên Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Niên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thanh Niên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tất Niên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thập Niên, Thập Kỷ, Thiên Niên Kỷ | Tạp Chí Tuyên Giáo
-
Diên Niên Là Gì? Ý Nghĩa Tốt Xấu Khi Xây Nhà Hướng ...
-
Nghĩa Của Từ Niên đại - Từ điển Việt
-
Diên Niên Là Gì? Tổng Hợp Kiến Thức Về Hướng Diên Niên
-
Nghĩa Của Từ Thanh Niên - Từ điển Việt
-
Thanh Niên Là Gì? Quyền Và Nghĩa Vụ Của Thanh Niên?
-
Cần Thống Nhất độ Tuổi Của Người Chưa Thành Niên Trong Các Văn ...
-
Một Số Quy định Pháp Luật Dành Cho Người Chưa Thành Niên