Từ điển Tiếng Việt "niễng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"niễng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

niễng

- d. Loài hòa thảo sống ở nước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng có nhiều chỗ thâm đen, dùng làm rau ăn.

(Zizania latifolia), loài cỏ sống lâu năm, họ Lúa (Poaceae). Giống cây lau sậy, mọc ở dưới nước hay ở đất nhiều bùn, cao tới 1 - 2 m, rễ nhiều. Thân rễ phát triển (đường kính 1 - 1,5 cm), thân đứng có phần dưới gốc to, xôp. Lá hình mác, dài 0,3 - 1 m, rộng 2 - 3 cm, hai mặt đều ráp, hai mép dày lên. Cụm hoa hình chùy dẹp, dài 30 - 50 cm, trục to, nhiều nhánh, mang hoa đực phía dưới, hoa cái phía trên.

Niễng1. Gốc cây; 2. Cụm hoa; 3. Mày; 4. Bó củ niễng

Thân cây N thường có nấm Ustilago esculentum kí sinh, làm thân phồng lên, mang nhiều đốm đen, thân càng già càng nhiều đốm đen, do bào tử nấm tạo thành. Bộ phận bị nấm kí sinh được gọi là củ N, có đường kính 2,5 - 3 cm, dài 5 - 7,5 cm, ăn bùi, béo.

Nguồn gốc ở Đông Xibia, được trồng ở Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản và những nước Châu Á. Ở Việt Nam, được trồng ở ngoại thành Hà Nội lấy củ làm rau ăn. Trồng N bằng mầm tách ở gốc ra, cách nhau 50 - 60 cm, vào tháng 9, ở những nơi ngập nước, nhiều bùn.

nd. Giống cây như cây sả dưới nước, củ ăn được. Củ niễng.nd.x.Cà niễng.nd. Mễ. Tấm ván kê trên hai chiếc niễng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

niễng

niễng
  • xem cà niễng
  • (thông tục) củ niễng Zizania

Từ khóa » Niễng Là Gì