Từ điển Tiếng Việt "no ấm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"no ấm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

no ấm

- Cg. No đủ. Có đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống: Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, ai ai cũng no ấm.

nt. Như Ấm no. Cuộc đời no ấm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

no ấm

no ấm
  • Have adequate food and clothing

Từ khóa » Nợ âm Là Gì