
Từ điển Tiếng Việt"nợ"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
nợ
- dt 1. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả: Nhà gần chợ đổ nợ cho con (tng); Nhất tội nhì nợ (tng). 2. Nhiệm vụ đối với người khác: Đấy với đây chẳng duyên thì nợ (cd). 3. Điều mang ơn và mong được trả: Đền nợ nước; Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (K).
- đgt 1. Vay và sẽ phải trả: Mẹ tôi bà ấy hai triệu đồng. 2. Đã hứa và sẽ phải làm: Tôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy.
- tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác: Tôi không muốn nói đến của ấy.
số tiền mà một người, một tổ chức, một xí nghiệp hay nhà nước vay của người hay tổ chức cho vay, người vay có nghĩa vụ phải trả trong một thời hạn nhất định và có lãi. Có các loại N: N dài hạn, N trung hạn (kì hạn trên một năm), nợ ngắn hạn (kì hạn dưới một năm). Đối với tài chính nhà nước, cũng có các loại N dài hạn, N trung hạn và N ngắn hạn. Ngoài ra còn phân biệt N nhà nước vay trong nước (công trái) hay vay nước ngoài để đầu tư hay để bổ sung nguồn thu ngân sách. Các khoản N dài hạn và N trung hạn gồm các cổ phiếu và các chứng thư khác có kì hạn trên 1 năm. Các khoản N ngắn hạn có thể phân thành nhiều loại chính: N người cung cấp hàng được ghi vào mục cung cấp và mục các khế khoản khác phải trả; N ngân hàng được ghi ở mục ngân hàng bên nợ và mục các khế khoản khác phải trả (trường hợp các tín dụng ngân quỹ bằng phiếu); các khoản vay thương mại, vay xuất khẩu, vv.; các khoản N ngắn hạn khác nhau do kinh doanh của xí nghiệp, N nhà nước, N công nhân viên và các tổ chức xã hội, N các cổ đông về lợi tức cổ phần phải trả; phần của các khoản N dài hạn và N trung hạn mà kì hạn hoàn trả dưới một năm.
nId.1. Cái đã vay, phải trả. Mắc nợ. Trang trải xong món nợ. 2. Cái phải báo đáp. Đền nợ nước. 3. Cái gây phiền phức, chỉ muốn vứt bỏ. Đi đâu cũng bám theo như nợ. Của nợ. IIđg. 1. Đang mắc nợ. Anh nợ nó một triệu đồng. 2. Đã hứa làm việc gì cho ai mà chưa thực hiện. Tôi còn nợ anh một chầu nhậu.Là khoản phải hoàn trả, bao gồm khoản gốc, lãi, phí và chi phí khác có liên quan tại một thời điểm, phát sinh từ việc vay của chủ thể được phép vay vốn theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Nguồn: 29/2009/QH12
xem thêm: nợ, nợ nần

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
nợ
nợ debt |
| món nợ được hủy: cancelled debt |
| nợ quốc gia: national debt |
| sự trả dần một món nợ: amortization of a debt |
secure a loan |
|
debit |
|
repayable |
|
subrogation clause |
|
debit note |
|
debit request |
|
bond |
|
debenture |
|
bonded goods |
|
debtor |
|
mortgage bond |
|
insolvency |
|
liabilities |
|
liability |
|
stable liabilities |
|
Liabilities, Short-term |
|
short-term liabilities |
|
| khoản tiền nợ còn khất lại |
installments of arrears |
|
indebted |
|
financial claim |
|
maturity |
|
debtor |
|
insolvent |
|
back interest |
|
prolonged liability |
|
arrears |
|
debt |
debt (liabilities) |
joint and several debt |
liabilities |
obligation |
| ảnh hưởng của tỉ suất mắc nợ |
gearing effect |
|
loan selling |
|
liability statement |
|
distraint |
|
check sheet |
|
memorandum of satisfaction |
|
statement of customers |
|
statement form creditors |
|
| bản kê tài sản và nợ (bảng tổng kết tài sản) |
statement of resources and liabilities |
|
| bảng cân đối tài sản và công nợ |
asser and liability statement |
|
| bảng đối chiếu tài sản và nợ |
balance sheet |
|
schedule of accounts receivable |
|
schedule of account payable |
|
schedule of accounts payable |
|
debt tables |
|
liability account |
|
| bảng phân tích ngày nợ quá hạn |
aged debtors analysis |
|
| bảng phân tích những khoản nợ chậm trả |
aged debtors analysis |
|
| bảng tổng hợp biến động tài sản và nợ |
summary of balance sheet changes |
|
| bảng tổng kết tài sản có và nợ |
assets and liability statement |
|
| bảng tổng kết tài sản không nợ |
ungeared balance sheet |
|
| bảo đảm, bảo lãnh một món nợ |
stand a security for a debt |
|
solvency insurance |
|
| bảo hiểm những con nợ vi ước |
credit insurance |
|
| bảo hiểm những khoản nợ đáng ngờ |
credit insurance |
|
bad debt insurance |
|
bad debt policy |
|
bad debts insurance |
|
collecting department |
|
sufferance wharf |
|