Từ điển Tiếng Việt "noãn Hoàng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"noãn hoàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

noãn hoàng

(vitellum), chất dinh dưỡng do noãn tạo ra để nuôi trứng trong giai đoạn đầu của sự phát triển phôi (trong vòng 21 ngày). Chất màu vàng có trong mọi loại trứng, có nhiều ở trứng chim; có rất ít ở trứng của người và động vật có vú (việc nuôi phôi được các mạch máu của nhau thai thay thế, cung cấp các chất dinh dưỡng từ mẹ). Cần phân biệt với hoàng thể (x. Thể vàng). Hoàng thể tiết progesteron, duy trì chu kì kinh nguyệt và khi có thai thì tham gia vào hoạt động thai nghén và sinh đẻ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

noãn hoàng

Lĩnh vực: y học
yolk
da noãn hoàng
eutelolecithal
quai tĩnh mạch noãn hoàng
ansa vitellina
túi noãn hoàng
yolksac

Từ khóa » Noãn Hoàng Của Trứng Là Gì