Từ điển Tiếng Việt "nốc Ao" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nốc ao" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nốc ao

(A. knock out; tk. nằm sàn, đo ván), hiện tượng khi vận động viên bị đấm mạnh vào vùng cổ, ngực, quai hàm dưới, thượng vị hoặc bị quá đau đột ngột; chấn thương sọ não mạnh do bị nhiều cú đấm vào một vùng nhất định ở đầu, mặt hoặc gan. Các trạng thái của NA: ngoài hai bàn chân, có thêm một bộ phận thứ ba bất kì của cơ thể vận động viên chạm xuống sàn đài; toàn bộ hay chỉ một phần cơ thể vận động viên tụt ra khỏi hàng dây đài; vận động viên hoàn toàn thụ động, không còn ý thức phòng ngự, khuỵ xuống, lảo đảo, không thể tiếp tục thi đấu. Khi có hiện tượng trên, trọng tài hô “stop” để ngừng trận đấu và đếm từ 1 - 8, nếu đã đếm đến 8 mà vận động viên vẫn không đấu tiếp được thì trọng tài đếm đến 10 rồi hô “ao” (out): vận động viên đã thua NA. Nếu vận động viên bị NA mất ý thức ngay thì trọng tài đài chỉ cần đếm 1 để trọng tài y tế lên cấp cứu kịp thời.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hạ Nốc Ao