Từ điển Tiếng Việt "nói Sử" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nói sử" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nói sử

lối nói có giai điệu trong sân khấu chèo. Được viết ở thể thơ 7 chữ, cứ 4 câu là một trổ nói. NS có thể đi độc lập, cũng có thể tiếp vào bài hát ngay và không quy định nhịp điệu. Có các loại:

1. Sử chúc: dùng để chúc tụng; giai điệu vui, phấn khởi, từ ngữ dùng ít luyến láy, âm điệu gọn và “với” cao từ cuối cùng của câu kết; có tiếng đế phụ hoạ. Trong chèo, được dùng ở bài giáo đầu để chúc tụng dân làng trước khi ra biểu diễn.

2. Sử xuân, điệu nói bộc lộ tình cảm vui vẻ, phấn khởi, êm ả, ấm áp và không “với” cao ở từ cuối kết.

3. Sử rầu, thường dùng trong cảnh chia li, tang tóc, đau khổ cùng cực với lối nói có giai điệu trầm, âm điệu buồn.

4. Sử ghé rầu, ghé xuân miêu tả nỗi buồn vui nhẹ nhàng.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hát Sử Rầu Là Gì