Từ điển Tiếng Việt "nội Tại" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nội tại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nội tại
- ở bên trong sự vật: Nguyên nhân nội tại.
ht. Tồn tại sẵn ở bên trong sự vật. Nguyên nhân nội tại. Mâu thuẫn nội tại.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nội tại
nội tại- Immanent, inherent
- Nguyên nhân nội tại: An immanent cause
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Nội Tại Có Nghĩa Là Gì
-
Nội Tại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nội Tại - Từ điển Việt
-
Nội Tại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nội Tại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Nội Tại Là Gì - Phật Giáo
-
Nội Tại Là Gì, Nghĩa Của Từ Nội Tại | Từ điển Việt
-
Giá Trị Nội Tại Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Xác định Giá Trị Nội Tại?
-
NỘI TẠI LÀ GÌ
-
Từ Điển - Từ Nội Tại Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nội Tại Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nội Tại Bằng Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nội Tại Bằng Tiếng Anh
-
Nhận Xét Về Nội Tại Trong Game Là Gì - Sen Tây Hồ
-
Nghĩa Của Từ Nội Tại Là Gì ? Ý Nghĩa Và Cách Xác Định Giá Trị ...