Từ điển Tiếng Việt "nôm Na" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"nôm na" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nôm na
nt. Chỉ cách nói mộc mạc theo lối người dân thường không biết chữ nho. Lời lẽ nôm na.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nôm na
nôm na- như nôm nghĩa 2
Từ khóa » Nôm Na Là Gì
-
Nôm Na - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nôm Na - Từ điển Việt
-
'nôm Na' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nôm Na Là Gì
-
Nôm Na Nghĩa Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nôm Na' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nôm Na Là Cha Mách Qué - VLOS
-
Từ Điển - Từ Nôm Na Có ý Nghĩa Gì
-
Nôm Na Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nôm Na Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Từ Hán Việt - "NÔM" TRONG "NÔM NA" CÓ TRƯỚC HAY "NÔM"...
-
Từ Hán Việt, Profile Picture - Facebook
-
Giải Thích ý Nghĩa Nôm Na Là Cha Mách Qué Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nói Nôm Na Là... Chẳng Mần ăn được Gì! - Báo Người Lao động