Từ điển Tiếng Việt - Non Nớt Là Gì?

  • trái tim Tiếng Việt là gì?
  • phân tách Tiếng Việt là gì?
  • phung phí Tiếng Việt là gì?
  • tổ tôm Tiếng Việt là gì?
  • tham chiến Tiếng Việt là gì?
  • Nguyễn Phúc Thuần Tiếng Việt là gì?
  • thổi Tiếng Việt là gì?
  • Cầu Kho Tiếng Việt là gì?
  • làm rẫy Tiếng Việt là gì?
  • thời nghi Tiếng Việt là gì?
  • tần phiền Tiếng Việt là gì?
  • ám ảnh Tiếng Việt là gì?
  • hưởng thụ Tiếng Việt là gì?
  • man phương Tiếng Việt là gì?
  • gắng sức Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của non nớt trong Tiếng Việt

non nớt có nghĩa là: - t. . . Chưa đủ lớn: Lứa mèo còn non nớt, còn bú mẹ chưa nuôi được bằng cơm. . . Còn thấp so với mức trung bình: Nét vẽ non nớt.

Đây là cách dùng non nớt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ non nớt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tình Yêu Non Nớt Là Gì