Từ điển Tiếng Việt "nông Cụ" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"nông cụ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nông cụ
- Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v
hd.. Dụng cụ trong sản xuất nông nghiệp. Nông cụ cải tiến.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nông cụ
nông cụ- Farming implement
Từ khóa » Nông Cụ Có Nghĩa Là Gì
-
Nông Cụ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nông Cụ - Từ điển Việt
-
Nông Cụ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'nông Cụ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nông Cụ Truyền Thống Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nông Cụ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nông Cụ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
[PDF] Hiệp định Nông Nghiệp - Trung Tâm WTO
-
Nông Cụ
-
Quyết định 1680/QĐ-BNN-VPĐP 2022 Hướng Dẫn Tiêu Chí Bộ Tiêu ...
-
Công Nghiệp Hóa Theo Hướng Hiện đại Và Sự Phát Triển Bền Vững GS ...
-
Chuyển đổi Số Là Gì Và Quan Trọng Như Thế Nào Trong Thời đại Ngày ...
-
Tư Tưởng Hồ Chí Minh Về Xây Dựng Chủ Nghĩa Xã Hội ở Việt Nam
-
Global Gap