Từ điển Tiếng Việt "nong, Nia, Mẹt, Cót" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nong, nia, mẹt, cót" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nong, nia, mẹt, cót

 những đồ dùng bằng tre nứa đan hình tròn hoặc tạo thành hình tròn khi sử dụng; khác nhau về cách đan và công dụng. 1) Nong có đường kính 1,4 - 1,8 m; nếu dùng để phơi hoặc đựng hạt (thóc, ngô, đỗ, lạc, vv.) thường đan bằng nan tre mỏng, liền khít nhau để hạt không lọt; nếu dùng để phơi và đựng (khoai, sắn lát, cau, tôm, tép, vv.) thường đan bằng nan cứng, có lỗ vuông 5 - 10 mm để tạo thoáng, mau khô. 2) Nia có đường kính nhỏ hơn nong (0,8 - 1 m), dùng để làm gạo khi xay giã và phơi nông sản có số lượng nhỏ. 3) Mẹt nhỏ hơn nia, đường kính 0,6 - 0,7 m, dùng để sảy, để phân thóc chắc với thóc lép hoặc phân trấu với gạo, vv. 4) Cót là dụng cụ khoanh tròn khi bảo quản, chứa thóc, ngô khô trong kho, vựa. Vựa thóc có thể gồm 1 - 3 tầng cót, hình chữ nhật dài 1 - 1,2 m, rộng 6 - 8 m. Cuộn tròn khi vận chuyển hoặc bảo quản; trải ra và khoanh lại thành hình trụ, có vành đai giữ bên ngoài để chứa thóc và các loại hạt khác.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cái Nong Là Cái Gì