Từ điển Tiếng Việt "nước Chậm Phát Triển" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nước chậm phát triển" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nước chậm phát triển

(A. Less Developed Countries; viết tắt: LDCs), nước có sản phẩm quốc dân tính theo đầu người không vượt quá 100 đôla (theo thời giá 1970); khoảng 200 đôla Mĩ (theo thời giá năm 1990), phần công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc dân (GNP) không vượt quá 10% và tỉ lệ người biết chữ (trên 15 tuổi) dưới 20% (theo phân loại đã được Đại hội đồng Liên hợp quốc thông qua). Ngoài ra, các nước này còn đứng trước hàng loạt vấn đề nan giải về y tế, xã hội, cơ sở hạ tầng, vv. Năm 1981, Liên hợp quốc tổ chức hội nghị đầu tiên về NCPT (tại Pari), thông qua “Chương trình hành động cơ bản” những năm 80 cho các NCPT, xác định rõ các chỉ số mà các NCPT phải tự mình đạt được, cũng như các biện pháp giúp đỡ quốc tế. Mặc dù có những nỗ lực này, tình hình kinh tế, xã hội của các NCPT nhìn chung chưa được cải thiện nhiều, cá biệt một số nước kinh tế xấu hơn trước, chủ yếu ở Châu Phi. Tính đến 1990, số NCPT lên tới 42 nước (năm 1971 có 24 nước) trong tổng số 152 nước, và nay là 49 nước, trên tổng số 190 nước thành viên của Liên hợp quốc. Đại hội đồng Liên hợp quốc quyết định tổ chức cuộc họp thứ hai về NCPT từ 3 đến 14.9.1990. Tại hội nghị này, các mục tiêu của chương trình cho những năm 80 vẫn còn giá trị cho những năm 90 và chương trình chung đấu tranh chống nạn nghèo đói và đáp ứng các nhu cầu cơ bản của người dân NCPT cho tới năm 2000 đã được thông qua.

nd. Nước đang phát triển. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Các Nước Chậm Phát Triển Tiếng Anh Là Gì