Từ điển Tiếng Việt "nước Chủ Nhà" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nước chủ nhà" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nước chủ nhà
trong thực tiễn ngoại giao và pháp luật quốc tế, là nước đăng cai hội nghị quốc tế, đặt trụ sở tổ chức quốc tế hoặc cơ quan đại diện của nước ngoài. Trong những trường hợp khác nhau, thuật ngữ này cũng mang tên gọi khác nhau, vd. Công ước Viên 1961 về quan hệ ngoại giao dùng tên gọi “nước sở tại”; nước tiếp nhận hội nghị hoặc các cuộc gặp gỡ quốc tế gọi là “nước tổ chức”, “nước triệu tập”, “nước đăng cai”, vv.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nước chủ nhà
Từ khóa » Chủ Nhà Là Gì
-
Chủ Nhà - Wiktionary Tiếng Việt
-
'chủ Nhà' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gia Chủ Là Ai? Tại Sao Làm Nhà Xem Tuổi đàn ông?
-
Gia Chủ Là Ai? Vì Sao Làm Nhà Xem Tuổi đàn ông? - Cốp Pha Việt
-
Gia Chủ Là Gì? Tìm Hiểu Về Gia Chủ Là Chồng Hay Vợ?
-
Gia Chủ Là Gì
-
CHỦ NHÀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chủ Nhà Là Gì? Giải Thích Từ Ngữ Văn Bản Pháp Luật - Từ điển Số
-
Sự Khác Biệt Giữa Nhà Và Nước Chủ Nhà (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Từ Điển - Từ Chủ Nhà Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Gia Chủ Là Gì? Gia Chủ Là Chồng Hay Vợ? Nên Xây Nhà Theo Tuổi Ai?
-
Gia Chủ Là Gì - Gia Chủ Là Chồng Hay Vợ
-
Chủ Nhà Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐịNh Nghĩa Chủ Nhà TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...