Từ điển Tiếng Việt "nước Nôi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nước nôi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nước nôi
- Nước dùng hằng ngày nói chung: Đào giếng để giải quyết vấn đề nước nôi.
nd. Nước dùng trong sinh hoạt và sản xuất. Lo cơm cháo, nước nôi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Nôi Nước Là Gì
-
Nước Nôi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nước Nôi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nước Nôi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Nước Nôi - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nước Nôi
-
Từ Nước Nôi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nổi Mụn Nước ở Tay Có Thể Là Triệu Chứng Của Bệnh Gì?
-
Nồi Lá Xông Hơi đúng Chuẩn để Giải Cảm Tại Nhà - VnExpress
-
Nồi Chiên Hơi Nước Là Gì? Nguyên Lý Hoạt động ...
-
Nồi Chiên Không Dầu Hơi Nước Là Gì? Có Nên Mua Và Mua ở đâu?
-
Nồi áp Suất – Wikipedia Tiếng Việt
-
Biểu Hiện Bị Dị Ứng Nước Và Cách Trị Nhanh Nhất
-
Diện Tích Mặt Nước Là Gì? Quy định Về đất Có Mặt Nước Nội địa?